Kỹ thuật viên đồ họa 2D (Ai, Ps, Id, Corel)

ĐỀ CƯƠNG: KỸ THUẬT VIÊN ĐỒ HỌA 2D (AI, PS, ID, COREL)

–         Thời gian đào tạo: Khung chương trình 5 tháng

–         Thời gian học: 120 giờ

–         Học phí: 6.900.000 đồng

–         Đối tượng:

+ Học sinh các trường THPT có định hướng theo đuổi lĩnh vực đồ họa.

+ Sinh viên khoa CNTT các trường Trung cấp – Cao đẳng – Đại học.

+ Và tất cả các đối tượng yêu thích, đam mê và mong muốn thành công trong lĩnh vực đồ họa.

–         Mục tiêu:

+ Giúp Học viên thành thạo kỹ năng phần mềm thiết kế.

+ Nắm được nguyên lý thiết kế sản phẩm 2D.

+ Học viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ở các vị trí:

·        Chỉnh sửa ảnh tại các Studio ảnh.

·        Thiết kế quảng cáo, in ấn.

·        Thiết kế sách báo, tạp chí.

–         Giảng viên: Đến từ Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM phối hợp cùng đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Công nghệ Phần mềm thành phố Cần Thơ.

–         Kết thúc khóa học:

+ Chứng chỉ “Kỹ thuật viên thiết kế đồ họa 2D” do Trung Tâm Tin Học – Trường ĐH KHTN TP.HCM cấp.

TT NỘI DUNG SỐ GIỜ

LT + TH

I/ Module 1: Thiết kế sản phẩm (Adobe Illustrator) 30
1 –       Giới thiệu về Logo

–       Đặc điểm Logo

–       Hình thức Logo

–       Nguyên tắc cấu tạo

–       Giới thiệu – Khởi động – Thao tác về File

–       Các khái niệm cơ bản

–       Thao tác file

–       Nhóm công cụ cơ bản

–       Thao tác với các chức năng điều khiển đối tượng với hộp thoại Transform

–       Tô màu Fill – Stroke đơn sắc

–       Sử dụng lệnh Clipping Mask

3
2 –       Giới thiệu Namecard (danh thiếp)

–       Kích thước Namecard

–       Chất liệu in Namecard

–       Giới thiệu về Leaterhead (tiêu đề thư)

–       Giới thiệu về phong bì thư

–       Cấu trúc thiết kế Envelope (phong bì thư)

–       Kích thước phong bì thư

–       Nhóm công cụ Transform

–       Nhóm công cụ vẽ tự do (Pen Tool)

3
3 –       Giới thiệu Thiệp

–       Kích thước Thiệp

–       Giới thiệu Lịch

–       Kích thước Lịch

–       Quy cách thiết kế Lịch

–       Giới thiệu về Folder

–       Quy cách thiết kế Folder

–       Thao tác các lệnh trong menu Path

–       Các chức năng trong hộp thoại Palette PathFinder

–       Giới thiệu về Layer

–       Thao tác với Layer

3
4 –       Khái niệm về Brochure (tờ rơi)

–       Các hình thức Brochure

–       Giới thiệu về Nhãn, bìa CD

–       Những lưu ý khi thiết kế nhãn, bìa CD

–       Khái niệm màu sắc

–       Các thao tác tô màu cho đối tượng

–       Thao tác với đường viền

–       Công cụ văn bản

–       Các loại văn bản

–       Các phương pháp nhập văn bản

–       Hiệu chỉnh văn bản

–       Thao tác các lệnh trong Menu Type

–       Change Case

3
5 –       Khái niệm về Packaging (Bao bì)

–       Vai trò của Bao bì

–       Chức năng bảo vệ

–       Quy cách – chất liệu in Túi xách

–       Tô màu lưới bằng công cụ Mesh Tool

–       Tô màu lưới bằng lệnh Create Gradient Mesh

–       Thao tác với cọ Brush

3
6 –       Poster là gì?

–       Thiết kế Poster

–       Kích thước Poster

–       Thể loại Poster

–       Hình ảnh sử dụng trong Poster

–       Text sử dụng trong Poster

–       Thiết kế Standee

–       Kích thước Standee

–       Chất liệu in Standee

–       Thao tác với hiệu ứng Blend

–       Các lệnh liên quan đến hiệu ứng Blend

–       Thao tác với Symbol

3
7 –       Thiết kế Bìa tạp chí

–       Thiết kế Backdrop

–       Sử dụng hiệu ứng Envenlope Distort

–       Biến dạng đối tượng bằng lệnh Wrap trong Effect

–       Sử dụng Mask (mặt nạ)

3
8 –       Thiết kế bộ sản phẩm quà tặng

–       Hiệu ứng 3D

–       Crop Marks

–       Distort & Transform

3
9 –       Stylize

–       Sử dụng Perpective Grid

3
10 –       Ôn tập – Bài tập thực hành tổng hợp 3
II/ Module 2: Xử lý ảnh với Photoshop 30
1 –       Giới thiệu giao diện

–       Tạo file mới

–       Sử dụng công cụ chọn vùng hình chữ nhật và công cụ chọn vùng hình Elip

–       Sử dụng các tính chất cơ bản trong hộp thoại Layer

–       Sử dụng lệnh Transform đối tượng

–       Sử dụng công cụ Type nhập VB và định dạng Font, Size, màu VB

–       Undo thao tác bằng Ctrl + Alt + Z

3
2 –       Sử dụng hộp thoại Window/History

–       Sử dụng các lệnh transform

–       Sử dụng công cụ chọn vùng

–       Tích chất cộng trừ vùng chọn

–       Feather

3
3 –       Xem kích thước file: Image/ Image Size

–       Sử dụng công cụ Crop: Cắt xén ảnh và định lại bố cục cho ảnh

–       Lọc ảnh bằng lệnh Select/Color Ranger

–       Kết hợp lệnh Select/Refine Edge

–       Sử dụng chế độ hòa trộn Blending Mode và Opacity

–       Sử dụng Văn bản

3
4 –       Sử dụng màu Gradient (Tô màu bằng công cụ và tô màu bằng Style)

–       Tô màu Stroke

–       Hiệu ứng Style

3
5 –       Hiệu ứng Style còn lại

–       Sử dụng Công cụ Path

–       Sử dụng hộp thoại Path

–       Ứng dụng tính chất Stroke Path (tô viền theo đường Path theo tính chất đơn giản của cọ Brush)

–       Sử dụng nhóm công cụ hình Shape

3
6 –       Sử dụng các tính chất cơ bản của công cụ Brush 3
7 –       Layer Mask

–       Edit/Paste Into

–       Hiệu chỉnh ánh sách: Curves/Level/Brightness Contrast/Shadow Hightlight

3
8 –       Tẩy sửa hình ảnh bằng công cụ: Spot HealingBrush/HealingBrush/Patch/CloneStamp

–       Sử dụng chế độ Quick Mash

–       Làm mịn da bằng filter

3
9 –       Chỉnh màu ảnh bằng Color Balance

–       Chỉnh màu ảnh bằng Variation

–       Chỉnh màu bằng Hue Saturation

–       Dùng Brush trang điểm ảnh chân dung

3
10 –       Chỉnh màu ảnh bằng Selective Color

–       Chỉnh màu ảnh bằng Replace Color

–       Blend màu ảnh nghệ thuật

–       Kỹ thuật làm trắng răng

3
III/ Module 3: Photoshop cho thiết kế chuyên nghiệp 30
1 –       Lọc ảnh bằng Filter/KnockOut

–       Lọc ảnh bằng nhóm công cụ Eraser

–       Lọc ảnh bằng Blending Mode

–       Sử dụng Filter/Liquify

3
2 –       Ôn lại các công cụ chỉnh sửa ảnh (Spot Healing Brush, Healing Brush, Patch, CloneStamp)

–       Sử dụng công cụ Content Awave Move

–       Sử dụng công cụ Red Eye

–       Phân biệt các thuật toán Content Awave

–       Content Awave Move

–       Content Awave Fill

–       Content Awave Scale

–       Ghép áo

–       Sử dụng lệnh menu Edit/Puppet Warp

3
3 –       Chỉnh sửa ảnh trầy sướt

–       Sử dụng nhóm công cụ: Dodge/Burnn/Sponge

–       Sử dụng nhóm công cụ Blur/Sharpen/Smudge

–       Sử dụng nhóm Filter làm mịn, làm rõ ảnh

–       Chuyển ảnh trắng đen sang màu

3
4 –       Sử dụng hộp thoại Channel

–       Sử dụng hộp thoại Action

3
5 –       Sử dụng hệ màu Lab

–       Hiệu ứng với cọ Brush

–       Kỹ thuật dùng màu Pattern

3
6 –       Các lệnh chuyển ảnh màu thành trắng đen

–       Sáng tạo với ảnh đơn màu

–       Các lệnh chỉnh màu còn lại nhóm Adjustment

3
7 –       Các kỹ thuật làm việc với text

–       Sử dụng hiệu ứng phản chiếu

–       Các filter Ánh sáng

–       Sử dụng hiệu ứng Filter cài thêm: Eye Candy

3
8 –       Sử dụng hiệu ứng Filter/Blur

–       Sử dụng hiệu ứng Filter/Distor

3
9 –       Sử dụng hiệu ứng Filter/Distor (tiếp theo)

–       Sử dụng hiệu ứng Filter/Artistic

–       Sử dụng hiệu ứng Filter/Brush Stroke

–       Sử dụng hiệu ứng Filter/Sketch

3
10 –       Sử dụng hiệu ứng Filter/Stylize

–       Sử dụng hiệu ứng Filter/Texture

–       Sử dụng hiệu ứng Filter/Pixelate

–       Sử dụng khung lưới: View/Show Grid

–       Bài tập thực hành tổng hợp

3
IV/ Module 4: Dàn trang tạp chí – Kỹ năng vẽ thiết kế 30
1 –       Giới thiệu tổng quan về Adobe InDesign

–       Các khái niệm cơ bản

–       Quản lý file

–       Một số công cụ cơ bản

3
2 –       Công cụ về Pen tool và text tool

–       Các tùy chọn đường viền – Palette Align

–       Màu sắc

–       Tạo và áp dụng khung frame

–       Hiệu chỉnh khung

3
3 –       Các công cụ biến đổi đối tượng

–       Palette PathFinder

–       Định dạng kí tự (character Style)

–       Định dạng đoạn văn bản (paragragh)

3
4 –       Áp dụng Text Wrap

–       Các tạo Guide – grid

–       Nhập và trình bày text

–       Áp dụng Styles

3
5 –       Tạo – ứng dụng trang Master

–       Bảng Table – các định dạng bảng biểu

–       Áp dụng hiệu ứng

3
6 –       Tạo mục lục

–       Export tài liệu

–       Đóng gói tài liệu

3
7 –       Giới thiệu – Khởi động – Giao diện phần mềm CorelDraw

–       Thay đổi kích thước trang giấy, đơn vị sử dụng

–       Nhóm công cụ cơ bản

–       Thao tác với các chức năng điều khiển đối tượng (Copy, dịch chuyển, xoay, kéo nghiêng, lật đối xứng, thay đổi kích thước,…) một cách tự do

–       Align and Distribute

–       Order

–       Group/Ungroup – Ungroup All

–       Lock/Unlock

–       Thao tác với lệnh Guideline

3
8 –       Công cụ Freehand, Bezier

–       Chuyển đối tượng từ cơ bản thành tự do để hiệu chỉnh

–       Công cụ định dạng (Shape tool)

–       Ứng dụng Shape Tool để hiệu chỉnh

–       Lệnh menu Arrange/Combine – Break Apart

3
9 –       Thao tác với nhóm lệnh Shapping

–       Công cụ tô màu Interactive Fill

–       Ứng dụng tô màu lưới cho đối tượng bằng công cụ Mesh

–       Giới thiệu văn bản

–       Văn bản Artistic – Văn bản Paragragh

–       Nhập văn bản

–       Sử dụng lệnh Fit Text To Path để thực hiện Logo

–       Chuyển đổi Text thành đối tượng tự do để hiệu chỉnh

–       Hiệu ứng Transparency

3
10 –       Hiệu ứng Blend

–       DropShadow

–       Cách tạo mã vạch Hiệu ứng Add Perspective

–       Hiệu ứng PowerClip

3
TỔNG CỘNG 120

 

Leave A Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *